Đơn Giá

  1. ĐƠN GIÁ THI CÔNG
  • Đơn giá thi công trung bình 2.200.000 – 2.700.000 vnd/m2

  • Đơn giá thi công hoàn thiện 4.200.000 – 4.700.000 vnd/m2

BẢNG BÁO GIÁ CHI PHÍ TƯ VẤN THIẾT KẾ
(áp dụng từ ngày 30 tháng 08 năm 2015 cho đến khi có bảng giá mới)

Đơn giá thiết kế nhà: Sau đây công ty xin gửi đến quý khách hàng chi tiết bảng báo giá chi phí thiết kế , thi công biệt thự nhà phố. Qúy khách xem và đối chiếu cũng như có thể tự tính toán được chi phí cần bỏ ra cho thiết kế cũng như thi công.

  1. Điều kiện thực hiện hợp đồng thiết kế :

Hình thức làm việc:

  • Gặp trực tiếp tại công ty
  • Gặp trực tiếp tại nhà riêng của khách hàng (nếu khách bận không đến cty được)
  • Qua điện thoại
  • Qua các công cụ hỗ trợ khách: Mail, Facebook, ………….
  • Sau khi liên hệ với CTY, quý khách sẽ được nhân viên CTY tư vấn kỹ về:

+ Chuyên môn: Kiến trúc, kết cấu, công năng, nội thất, phong thủy

+ Báo giá thiết kế

+ Báo thời gian hoàn thành thiết kế

* Sau khi quý khách đã được tư vấn kỹ lưỡng, rõ ràng, nếu quý khách thấy hài lòng thì sẽ tiến hành ký hợp đồng thiết kế, CTY sẽ tiến hành triển khai hồ sơ thiết kế.

Trường hợp, nếu quý khách cần xem trước phương án bố trí mặt bằng các tầng hoặc phối cảnh 3D mặt tiền ngôi nhà trước khi ký hợp đồng thiết kế chính thức thì thực hiện ký quỹ 2-4 triệu tùy công trình lớn nhỏ.

  • Với công trình trị giá thiết kế < 25 triệu: giá trị ký quỹ là 2 triệu
  • Với công trình trị giá thiết kế < 50 triệu: giá trị ký quỹ là 4 triệu
  • Với công trình trị giá thiết kế < 80 triệu: giá trị ký quỹ là 6 triệu
  • Với công trình trị giá thiết kế > 100 triệu: giá trị ký quỹ là 8 triệu

*Ghi chú:

Công ty Phú Lộc sẽ hoàn lại 100% số tiền ký quỹ nếu  khách hàng không chấp nhận phương án thiết kế đưa ra sau 02 lần chỉnh sửa.

Khi khách hàng ký hợp đồng thiết kế chính thức với công ty thì số tiền ký quỹ sẽ được trừ vào giá trị của hợp đồng. Chúng tôi chân thành mong muốn được phục vụ quý khách một cách tốt nhất

  1. THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI
STT LOẠI CÔNG TRÌNH GIÁ THI CÔNG GIÁ THIẾT KẾ/M2/sàn GHI CHÚ
1 Nhà cấp 4 Liên hệ 70.000 Ký HĐ  thi công giảm 50% phí thiết kế
2 Nhà phố Liên hệ 100.000
3 Biệt thự Liên hệ 120.000
4 Sân vườn tiểu cảnh Liên hệ 40.000
5 Thiết kế nội thất nhà phố Liên hệ 70.000
6 Thiết kế nội thất biệt thự hiện đại Liên hệ 90.000
7 Thiết kế nội thất biệt thự bán cổ điển Liên hệ 130.000
8 Thiết kế nội thất biệt thự cổ điển Liên hệ 160.000
9 Thiết kế khách sạn

Bar, Nhà hàng, Shop, Showroom, Quán Cafe,…

Liên hệ 120.000 -> 180.000

Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%, áp dụng với công trình nhà ở gia đình.

  • Cách tính diện tích: 
    • Diện tích sàn 1 sàn : dài * rộng
    • Mái tôn tính 25% diện tích sàn
    • Mái bằng tính 50% diện tích sàn
    • Mái ngói kèo sắt tính 70% diện tích sàn
    • Mái ngói đổ bê tông tính 125% diện tích sàn
    • Sân thượng nhà phố tính 50% diện tích sàn
    •  Sân thượng biệt thự tính 70% diện tích sàn
    • Tầng Tum tính 100% diện tích sàn
    • Tầng hầm tính 130% diện tích sàn

Ví dụ: Nhà bạn ngang 4m , dài 20m. Xây 1 trệt , 1 lầu, sân thượng.

Diện tích thiết kế phải trả phí là:

4m * 20m = 80m2 ( Diện tích 1 mặt sàn )

Tính tổng các mặt sàn: 

trệt = 80m2

1 lầu = 80m2

sân thượng = 80m2/100 * 50 = 40m2 ( nhà phố áp dụng 50% )

sân thượng = 80m2/100 * 70 = 56m2 ( biệt thự  áp dụng 70% )

          ————————————————————————-

  • Tổng diện tích sàn là : 80m2 + 80m2 + 40m2 = 200m2. (nhà phố)
  • Tổng diện tích sàn là : 80m2 + 80m2 + 56m2 = 216m2. (biệt thự)

————————————————————————

  • Phí trả cho thiết kế là: 200m2 * 100.000đ = 20.000.000đ (nhà phố)
  • Phí trả cho thiết kế là: 216m2 * 120.000đ = 25.920.000đ (biệt thự)

 

GÓI THIẾT KẾ

STT Danh mục hồ sơ Mô tả nội dung hồ sơ Hồ sơ trong Gói thiết kế
1 Hồ sơ xin phép xây dựng Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định
(không bao gồm thủ tục đi xin phép xây dựng)
x
2 Hồ sơ phối cảnh Phối cảnh mặt tiền x
3 Hồ sơ kiến trúc + Mặt bằng kiến trúc các tầng.
+ Các mặt đứng triển khai.
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công.
x
4 Hồ sơ kiến trúc mở rộng + Mặt bằng trần

+ Mặt bằng lát sàn.

x
5 Hồ sơ nội thất + Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà. Gói nội thất
6 Hồ sơ nội thất triển khai + Mặt bằng bố trí đồ nội thất.+ Triển khai chi tiết các thiết bị nội thất.
+ Triển khai các chi tiết trang trí tường, vườn cảnh…
Gói nội thất
7 Hồ sơ chi tiết cấu tạo Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình. x
8 Hồ sơ kết cấu +Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt
+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng
+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.
+ Các bản thống kê thép
x
9 Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E + Bố trí điện công trình.
+ Cấp thoát nước công trình.
+ Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét
x
10 Phần thiết kế cảnh quan sân vườn + Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ.
+ Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác
x
11 Dự toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng + Bóc tách, liệt kê khối lượng vật tư, chủng loại vật tư. x

 

III. THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH
Thành phần hô sơ:

  • Bản vẽ khảo sát và đánh giá hiện trạng
  • Thiết kế các không gian nội thất.
  • Thiết kế mặt bằng công năng
  • Thiết kế điện, nước, thông tin liên lạc…
  • Thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ nội thất.
  • Lập khái toán.
  1. THIẾT KẾ CẢI TẠO 
    Đơn giá tư vấn thiết kế kiến trúc cải tạo, mức độ phức tạp về kết cấu công trình (theo sự đánh giá của bộ phận thiết kế kết cấu dựa trên các kết quả khảo sát hiện trạng)
  2. THIẾT KẾ SÂN, VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO…
    Hồ sơ thiết kế sân vườn, cổng tường rào, vườn sỏi, bể cảnh… đơn lẻ. Phần vườn có thêm thiết kế mảng đứng, tính thêm theo m2 mảng đứng.
Thành phần hồ sơ :
  • Cổng, tường rào và hệ thống kỹ thuật hạ tầng.
  • Bể nước trang trí.
  • Sân , đường đi dạo, giao thông nội bộ.
  • Bồn cỏ, cây trang trí.
  • Mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn.
  • Lập khái toán.
  • Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ.
  1. CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG
    Trong các trường hợp thay đổi phương án thiết kế với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét tính thêm.
Giai đoạn Tiến độ công việc Chi phí tính thêm
1  Ngay sau thời điểm thông nhất phương án thiết kế cơ sở . 20% x giá trị hợp đồng
2 Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. 50% x giá trị hợp đồng.
3 Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 2/3 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. 70% x giá trị hợp đồng.

Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét theo khối lượng đã thực hiện:

Giai đoạn Tiến độ công việc Chi Phí
1 Sau thời điểm ký kết hợp đồng 50% x giá trị hợp đồng.
2 Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. 70% x giá trị hợp đồng.

VẬT LIỆU PHẦN THÔ

QUI TRÌNH THỰC HIỆN XÂY DỰNG PHẦN THÔ

I – Chủng Loại Vật Tư thực hiện: Công Ty Phú Lộc luôn cam kết với khách hàng vật tư đưa ra là đúng chủng loại, khi khách hàng phát hiện vật tư giả, Phú Lộc sẽ đền bù toàn bộ công trình cho khách hàng. Mọi thắc mắc liên hệ trực tiếp số hotline: 0909 399 974 để xử lý kịp thời.

1. Sắt : VIỆT – NHẬT hoặc POMINA

thep-xay-dung
2. Đá : 10 x 20 và 40 x 60
da-xay-dung
2. Xi Măng: HOLCIM và HÀ TIÊN ( Holcim cho bê tông Hà Tiền cho xây tô )
xi-mang-xay-dung
3. Gạch : TUYNEL Bình Dương
 gach-xay-dung
4. Ống Nước : Ống lạnh Bình Minh, Ống nước nóng PPR chịu nhiệt
5. Dây Điện : CADIVI
6. Dây truyền hình, ADSL, điện thoại: SINO
sino2
7. Ống luồn dây điện âm trong BTCT : VEGA
 vega2